User Tools

Site Tools


0678--danh-s-ch-s-ng-i-loan-la-gi

Đài Loan có dãy núi Trung ương chạy dọc theo chiều bắc-nam ở phía đông của hòn đảo. Do vậy, các dòng sông trên đảo thường có hai hướng chính là chảy về phía đông ra Thái Bình Dương hoặc chảy về phía tây ra eo biển Đài Loan. Do ảnh hưởng của lượng mưa phân bố không đều, lưu lượng nước của các dòng sông cũng thay đổi theo từng thời kỳ trong năm. Các sông ở Đài Loan nói chung thường ngắn và dốc, chảy quanh co và mang nhiều phù sa do đồi núi bị xoái mòn mạnh, sông dài nhất là Đạm Thủy với 186,6 km. Dưới đây là danh sách sông tại Đài Loan, các sông ở Đài Loan thường được gọi là khê (溪), và không có định nghĩa rõ ràng về định nghĩa giữa sông và suối. Danh sách được phân theo huyện thị và ghi hương trấn khởi nguồn của sông.

sông Đạm Thủy đoạn chảy qua Đài Bắc
  • Dương Liêu (羊寮溪) hay Phúc Hưng (福興溪):Tân Ốc thuộc Đào Viên, Tân Phong thuộc Tân Trúc
  • Tân Phong (新豐溪):Tân Phong
  • Phượng Sơn (鳳山溪):Trúc Bắc
  • Đầu Tiền (頭前溪):Trúc Bắc, TP Tân Trúc
  • Ô khê (烏溪):Long Tĩnh thuộc Đài Trung & Thân Cảng thuộc Chương Hóa
  • Phan Nhã (番雅溝):Tuyến Tây, Lộc Cảng
  • Dương Tử (洋子溪) hay Dương Tử Thác (洋仔厝溪):Lộc Cảng
  • Viên Lâm Đại (員林大排) hay Lộc Cảng (鹿港溪):Lộc Cảng, Phúc Hưng
  • Cựu Trạc Thủy (舊濁水溪):Phúc Hưng
  • Hán Bảo (漢寶溪):Phúc Hưng, Phương Uyển
  • Hậu Cảng (後港溪):Phương Uyển
  • Nhị Lâm (二林溪):Phương Uyển
  • Ngưu Liêu (魚寮溪):Đại Thành
  • Trạc Thủy (濁水溪):Đại Thành thuộc Chương Hóa và Mạch Liêu thuộc Vân Lâm
  • Trạc Thủy (濁水溪):Đại Thành thuộc Chương Hóa và Mạch Liêu thuộc Vân Lâm
  • Tân Hổ Vĩ (新虎尾溪):Mạch Liêu, Đài Tây
  • Cựu Hổ Vĩ (舊虎尾溪):Đài Tây, Tứ Hồ
  • Ngưu Thiêu Loan (牛挑灣溪):Tứ Hồ
  • Bắc Cảng (北港溪):Tứ Hồ thuộc Vân Lâm và Đông Thạch thuộc Gia Nghĩa
  • Bắc Cảng (北港溪):Tứ Hồ thuộc Vân Lâm và Đông Thạch thuộc Gia Nghĩa
  • Phác Tử (朴子溪):Đông Thạch
  • Long Cung (龍宮溪):Bố Đại
  • Bát Chưởng (八掌溪):Bố Đại thuộc Gia Nghĩa và Bắc Môn thuộc Đài Nam
  • Nhị Nhân (二仁溪):Quận Đông thuộc Đài Nam và Gia Định thuộc Cao Hùng
  • A Công Điếm (阿公店溪):Vĩnh An, Di Đà
  • Điển Bảo (典寶溪):Tử Quan, Nam Tử
  • Hậu Kính (後勁溪):Nam Tử
  • Ái Hà (愛河):Cổ Sơn, Linh Nhã
  • Tiền Trấn (前鎮河):Tiền Trấn
  • Cao Bình (高屏溪):Lâm Viên thuộc Cao Hùng và Tân Viên thuộc Bình Đông
0678--danh-s-ch-s-ng-i-loan-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)