User Tools

Site Tools


1126--b-ph-gsp-la-gi

Bộ phà GSP dùng để chuyển trở vũ khí trang bị kỹ thuật qua chướng ngại nước

350px

Nửa phà

Nước chế tạo Bản mẫu:Liên Xô (Nga)
Тhông số kỹ thuật chính
Phà
Tải trọng, т 52
Trọng lượng, т 34,6
Phân đội điều khiển, người 6
Chiều dài, мм 12000
Chiều rộng theo khoang, мм 12630
ширина по раскрытым аппарелям, мм 21540
ширина проезжей части, мм 3540
межколейный промежуток, мм 1660
осадка по висящей гусенице без груза, мм 970
осадка по висящей гусенице с грузом 52 т, мм 1540
Vận tốc lớn nhất khi không có tải, км/h 10-11
vận tốc lớn nhất khi có tải 52 т, км/h 6-8
Dự trữ hành trình theo nhiên liệu, ч 18-21
допустимое смещение на пароме 52 т нагрузки, мм 150
глубина воды при погрузке (разгрузке) у борта полупарома обращенного к берегу для груза 45-52 т, м 1,2
глубина воды при погрузке (разгрузке) у борта полупарома обращенного к берегу для груза менее 45 т, т 1,1
минимальная глубина мелководного участка, преодолеваемого паромом с 52-т нагрузкой, м 1
Nửa phà
Trọng lượng, т 17,3
Phân đội điều khiển, người 3
Chiều dài, мм 12000
Chiều rộng, мм 3240
Chiều cao, мм 3200
клиренс, мм 350
осадка на воде по гусеницам, мм 1540
Vận tốc lớn nhất trên cạn, км/ч 40
Vận tốc lớn nhất dưới nước, км/ч 10,6
Tiêu hao nhiên liệu cho 100 км trên đường đất, lít 118
запас хода по топливу при движении по грунтовой дороге, л 350
мощность двигателя, л.с. 240

Bộ phà tự hành bánh xích GSP do phòng thiết kế của lực lượng công binh thiết kế dưới sự chủ trì của А. Ф. Кравцева trên cơ sở các cụm của xe tăng Т-34, tăng bơi ПТ-76, ТП-16 và xe lội nước К-61.

Những bộ phận chính của nửa phà[sửa | sửa mã nguồn]

  • Vở máy chính;
  • Thuyền;
  • Đoạn nối;
  • Nguồn động lực;
  • Cơ cấu truyền độn;
  • Khung gầm;
  • Vít cánh quạt và bánh lái;
  • Đáy;
  • Hệ thống thủy lực;
  • Hệ thống điện;
  • Hệ thống thông tin liên lạc.

Sử dụng(trong điều kiện chiến đấu)[sửa | sửa mã nguồn]

  • Гусеничный самоходный паром ГСП. Руководство по материальной части и эксплуатации. — М. Воениздат. 1980.

Bản mẫu:Средства преодоления водных преград Bản mẫu:Rq

1126--b-ph-gsp-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)