User Tools

Site Tools


1405--uvs-t-nh-la-gi

Uvs (tiếng Mông Cổ: Увс аймаг) là một trong 21 aimag (tỉnh) của Mông Cổ. Tỉnh nằm ở miền tây đất nước, cách thủ đô Ulaanbaatar 1336 km. Tỉnh lị là Ulaangom, nằm 936m trên mực nước biển. Tên của tỉnh bắt nguồn từ hồ nước lớn nhất Mông Cổ, Uvs Nuur.

Nhiều phần thảo nguyên của tỉnh được bảo tồn với vị thế Di sản thế giới Vùng lõm Ubsunur quanh Hồ Uvs. Tỉnh có biên giới phía bắc dài 640 km giáp với Nga, có ranh giới phía đông dài 340 km với tỉnh Zavkhan. Phía nam và tây giáp với các tỉnh Khovd và Bayan-Ölgii với khoảng 200 km mỗi đoạn. Diện tích của tỉnh là 69.585 km², chiếm 4,45% diện tích toàn quốc. 60% diện tích tỉnh thuộc khu vực khí hậu đồi núi, và 40% thuộc bán hoang mạc Gobi.

Những cư dân thuộc nhóm Altai đã sinh sống trên địa bàn tỉnh trong suốt thời kỳ lịch sử. Hiện nay, 60% dân số tỉnh thuộc nhóm Do'rbet, 15% thuộc nhóm Bayid và 15% thuộc Khalka. Ngoài ra, cũng có các nhóm như Tuvan, Khoton và Kazakh sinh sống trên địa bàn.

Sau cách mạng năm 1921 tại Mông Cổ, ngày 21 tháng 11 năm 1925 chính quyền cho thành lập tỉnh Chandmani Uulyn (Чандмань уулын аймаг, tỉnh núi kim cương). Tỉnh này bao gồm toàn bộ phần cực tây của đất nước, nay thuộc các tỉnh Uvs, Khovd và Bayan-Ölgii. Năm 1931, tỉnh Chandmani Uulyn bị phân tách thành hai tỉnh Khovd và Dörvöd. Tỉnh Dörvöd (Дөрвөд аймаг) được đổi tên thành Uvs vào năm 1933.

sum của Uvs
Sum Tiếng Mông Cổ Dân số
2003[1]
Dân số
2005[1]
Dân số
2007[1]
Dân số
2008[1][2]
Dân số
trun tâm sum
2007[1]
Baruunturuun Баруунтуруун 3.241 2.738 3.074 2.810 2.010
Bo'hmoron Бөхмөрөн 2.261 2.217 2.150 2.187 779
Davst Давст 1.854 1.748 1.820 1.784 537
Hovd Ховд 2.463 2.440 2.458 2.475 503
Hyargas Хяргас 2.491 2.614 2.663 2.511 765
Malchin Малчин 2.938 2.887 2.872 2.502 707
Naranbulag Наранбулаг 4.881 4.935 4.893 4.658 1.044
O'lgii Өлгий 2.629 2.649 2.620 2.444 478
O'mnogovi Өмнөговь 4.335 4.526 4.503 4.336 1.034
O'ndorhangai Өндөрхангай 3.588 3.640 3.768 3.779 930
Sagil Сагил 2.245 2.245 2.336 2.343 1.015
Tarialan Тариалан 5.137 5.115 4.499 4.004 1.393
Tes Тэс 6.014 6.092 6.053 5.623 667
Tsagaanhairhan Цагаанхайрхан 2.598 2.462 2.499 2.501 624
Tu'rgen Түргэн 1.867 1.877 1.933 1.960 603
Ulaangom Улаангом 26.940 25.339 24.071 24.167 21.406*
Zavhan Завхан 2,261 2,052 2,042 1,936 650
Zu'ungovi Зүүнговь 2.644 2.599 2.620 2.578 657
Zu'unhangai Зүүнхангай 2.725 2.749 2.599 2.586 618

* - Tỉnh lị Ulaangom

1405--uvs-t-nh-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)