User Tools

Site Tools


1431--khu-islington-c-a-lu-n-n-la-gi

Khu Islington của Luân Đôn —  khu tự quản Luân Đôn  — IslingtonTownHall.jpg
Islington trong Đại Luân Đôn
Islington trong Đại Luân Đôn
Khu Islington của Luân Đôn trên bản đồ Thế giới
Khu Islington của Luân Đôn

Khu Islington của Luân Đôn

Quốc gia có chủ quyền Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc IrelandQuốc gia lập hiến AnhVùng Luân ĐônHạt nghi lễ Đại Luân ĐônTư cách khu tự quản Luân ĐônTổng hành dinh Upper Street, IslingtonSáp nhập 1 tháng 4, 1965Thủ phủ Islington sửa dữ liệuChính quyền • Kiểu Hội đồng hạt Luân Đôn • Thành phần Islington Hội đồng hạt Luân Đôn • Người đứng đầu Leader & Cabinet (Lao động) • Thị trưởng Cllr Mouna Hamitouche • MPs Jeremy Corbyn
Emily Thornberry • Hội đồng Luân Đôn Jennette Arnold thành viên hội đồng lập pháp Đông Bắc • Quốc hội Liên minh châu Âu Luân ĐônDiện tích • Tổng cộng 574 mi2 (14,86 km2)Thứ hạng diện tích 324th (of 326)Dân số (2008) • Tổng cộng 190,900 • Thứ hạng Bản mẫu:EnglishDistrictRank (of 326) • Mật độ 330/mi2 (130/km2) • Sắc tộc[1] 58.4% người Anh da trắng
4.5% người Ireland da trắng
12.3% người da trắng khác
1.2% người Caribe da trắng và đen
0.7% người châu Phi da trắng và đen
1.1% người da trắng và châu Á
1.2% người lai khác
2.2% người Ấn Độ
0.8% người Pakistani
2.3% người Bangladesh
1.0% người châu Á khác
4.2% người Caribe da đen
5.2% người châu Phi da đen
1.0% người da đen khác
2.3% người Hoa
1.7% khác • Mã ONS 00AUMúi giờ GMT (UTC0) • Mùa hè (DST) BST (UTC+1)Mã bưu chính Bản mẫu:Postcode, Bản mẫu:Postcode, Bản mẫu:PostcodeMã điện thoại 020Mã ISO 3166 GB-ISL sửa dữ liệuThành phố kết nghĩa Pano Lefkara sửa dữ liệuLực lượng cảnh sát Cảnh sát Thủ đôTrang web www.islington.gov.uk
1431--khu-islington-c-a-lu-n-n-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)