User Tools

Site Tools


1481--th-ng-t-ng-qu-n-i-nh-n-d-n-vi-t-nam-la-gi

TT Họ tên Năm sinh-Năm mất Năm thụ phong Chức vụ cao nhất Ghi chú 1 Chu Văn Tấn 1910-1984 1959[3] Phó chủ tịch Quốc hội
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng (1945-1946)
Chánh án Tòa án Quân sự
Tư lệnh kiêm Chính ủy Liên khu Việt Bắc
Chính ủy Quân khu Việt Bắc Dân tộc Nùng
Một trong hai Thượng tướng đầu tiên
Huân chương Độc lập hạng Nhất 2 Song Hào 1917-2004 1974[4] Bí thư Trung ương Đảng (1976-1982)
Phó bí thư Quân ủy Trung ương
Bộ trưởng Bộ Thương binh và Xã hội
Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Huân chương Sao vàng 3 Trần Văn Trà 1919–1996 1974[5] Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
Phó Tổng tham mưu trưởng(1955-1962)
Phó Chủ nhiệm Tổng cục Quân huấn (1958)
Giám đốc Học viện quân chính
Chánh án Tòa án quân sự Trung ương (1961)
Tư lệnh Quân giải phóng miền Nam (1963-1967 và 1973-1975) 2 Huân chương Hồ Chí Minh 4 Trần Nam Trung 1912–2009 1974[6] Chủ nhiệm Ủy ban Thanh tra Chính phủ (1976-1982)
Bộ trưởng Quốc phòng Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa Miền Nam Việt Nam Huân chương Sao Vàng 5 Hoàng Cầm 1920-2013 1984[7] Tổng thanh tra Quân đội (1987-1992) Huân chương Hồ Chí Minh 6 Vũ Lập 1924-1987 1984[8] Trưởng ban Ban Dân tộc Trung ương
Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc của Chính phú
Tư lệnh Quân khu Tây Bắc
Tư lệnh kiêm Chính ủy Quân khu 2 Huân chương Hồ Chí Minh 7 Trần Văn Quang 1917-2013 1984[5] Thứ trưởng Bộ Quốc phòng Huân chương Sao Vàng 8 Hoàng Minh Thảo 1921-2008 1984[9] Viện trưởng Học viện Lục quân Đà Lạt (1976-1977)
Viện trưởng Học viện Quân sự Cấp cao(1977-1989)
Viện trưởng Viện Chiến lược Quân sự (1990-1995) Giáo sư (1986)
Nhà giáo Nhân dân (1988)
Giải thưởng Hồ Chí Minh
Huân chương Hồ Chí Minh 9 Đàm Quang Trung 1921-1995 1984[10] Bí thư Trung ương Đảng (1986-1991)
Phó Chủ tịch Hội đồng Nhà nước (1987-1992)
Chủ tịch Hội đồng Dân tộc (1987-1992)
Tư lệnh kiêm Chính ủy Quân khu 1
Tư lệnh Quân khu Đông Bắc
Tư lệnh Quân khu Việt Bắc Dân tộc Tày
Huân chương Sao vàng (truy tặng năm 2007) 10 Nguyễn Hữu An 1926-1995 1986[11] Phó Tổng Thanh tra quân đội
Giám đốc Học viện Quân sự cấp cao Phó Giáo sư
Huân chương Độc lập hạng nhất 11 Nguyễn Minh Châu 1921-1999 1986[12] Phó Tổng thanh tra Quân đội Huân chương Hồ Chí Minh 12 Lê Ngọc Hiền 1928-2006 1986[13] Phó Tổng Tham mưu trưởng (1974) Huân chương Độc lập hạng nhất 13 Lê Quang Hòa 1914-1993 1986[13] Thứ trưởng Bộ Quốc phòng (1980) Huân chương Hồ Chí Minh 14 Vũ Lăng 1921-1988 1986[8] Cục trưởng Cục Tác chiến

Giám Đốc HV Lục Quân Đà Lạt

Giáo sư
Huân chương Độc lập hạng nhất 15 Phạm Ngọc Mậu 1919-1993 1986[14] Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Huân chương Hồ Chí Minh 16 Bùi Phùng 1920-1999 1986[15] Thứ trưởng Bộ Quốc phòng (1977-1988) Huân chương Hồ Chí Minh 17 Trần Sâm 1918-2009 1986[16] Bộ trưởng Bộ Vật tư (1976 - 1982)
Thứ trưởng Bộ Quốc phòng (1963-1976, 1982-1990) Huân chương Hồ Chí Minh 18 Phùng Thế Tài 1920-2014 1986[17] Phó Tổng Tham mưu trưởng 19 Đinh Đức Thiện 1913–1987 1986[18] Bộ trưởng Bộ Giao thông - Vận tải
Bộ trưởng phụ trách công tác Dầu khí
Thứ trưởng Bộ Quốc phòng Huân chương Hồ Chí Minh 20 Nguyễn Chơn 1927- 1988[19] Thứ trưởng Bộ Quốc phòng (1994-1999) Anh hùng LLVT (1970) 21 Giáp Văn Cương 1921-1990 1988[20] Phó Tổng Tham mưu trưởng (1974) Đô đốc Hải quân
Huân chương Độc lập hạng nhất 22 Đặng Vũ Hiệp 1928-2008 1988[21] Thứ trưởng Bộ Quốc phòng (1977-1984) 23 Nguyễn Nam Khánh 1925-2013 1988[12] Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị 24 Đào Đình Luyện 1929-1999 1988[22] Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
Tổng Tham mưu trưởng (1991-1995) Huân chương Độc lập hạng nhất 25 Lê Khả Phiêu 1931- 1992[23] Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam (1997-2001)

Thường trực Bộ chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam
Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị

Bí thư Quân ủy Trung ương (Việt Nam)

Huân chương Sao Vàng (2007) 26 Nguyễn Trọng Xuyên 1926-2012 1992[24] Thứ trưởng Bộ Quốc phòng (1988-1989) Huân chương Độc lập hạng nhất 27 Phạm Thanh Ngân 1939- 1999[14] Ủy viên Bộ Chính trị (1996-2001)
Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị (1998-2001) Anh hùng LLVT (1969) 28 Nguyễn Huy Hiệu 1947- 2003[25] Thứ trưởng Bộ Quốc phòng (1998-2011) Anh hùng LLVT (1973) 29 Nguyễn Văn Được 1946- 2004[26] Thứ trưởng Bộ Quốc phòng (2002-2011) Anh hùng LLVT (1976) 30 Phan Trung Kiên 1946- 2004[26] Thứ trưởng Bộ Quốc phòng (2002-2011) Anh hùng LLVT (1978) 31 Nguyễn Văn Rinh 1942- 2004[26] Thứ trưởng Bộ Quốc phòng (1998-2007) Huân chương Độc lập hạng nhất 32 Nguyễn Thế Trị 1940- 2004[26] Giám đốc Học viện Quốc phòng (1997-2007) 33 Nguyễn Khắc Nghiên 1951-2010 2007[27] Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
Tổng Tham mưu trưởng (2006-2010) 34 Bùi Văn Huấn 1945 - 2009[28] Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị (2006-2011) Anh hùng LLVT 35 Nguyễn Thành Cung 1953- 2011 Thứ trưởng Bộ Quốc phòng (2011-2016) Ủy viên TW Đảng khóa X XI (2006-2016) 36 Lê Hữu Đức 1955- 2011 Thứ trưởng Bộ Quốc phòng (2010-2016) Ủy viên TW Đảng khóa XI (2011-2016) 37 Nguyễn Văn Hiến 1954- 2011 Thứ trưởng Bộ Quốc phòng (2009-2016)
Tư lệnh Quân chủng Hải quân (2004-2015) Đô đốc Hải quân, Ủy viên TW Đảng khóa X XI (2006-2016) 38 Trương Quang Khánh 1953- 2011 Thứ trưởng Bộ Quốc phòng (2009-2016) Ủy viên TW Đảng khóa XI (2011-2016) 39 Phạm Xuân Hùng 1953- 2014[29] Phó Tổng Tham mưu trưởng (2008-2016) Ủy viên TW Đảng khóa XI (2011-2016) 40 Mai Quang Phấn 1953- 2014[29] Phó Chủ nhiệm Tổng cục chính trị (2012-) Ủy viên TW Đảng khóa XI (2011-2016) 41 Võ Tiến Trung 1954- 2014[29] Giám đốc Học viện Quốc phòng (2009-) Ủy viên TW Đảng khóa XI (2011-2016) 42 Huỳnh Ngọc Sơn 1951- 2015 Phó Chủ tịch Quốc hội (2007-2016) Ủy viên TW Đảng khóa XI (2006-2016) 43 Phương Minh Hòa 1955- 2015[30] Phó Chủ nhiệm Tổng cục chính trị (2015-) Ủy viên TW Đảng khóa XI (2011-2016)
1481--th-ng-t-ng-qu-n-i-nh-n-d-n-vi-t-nam-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)