User Tools

Site Tools


1537--3551-verenia-la-gi

3551 Verenia
Khám phá
Khám phá bởi R. Scott Dunbar
Ngày khám phá 12 tháng 9 năm 1983
Tên chỉ định
Tên thay thế 1983 RD
Danh mục tiểu hành tinh Mars crosser, Amor II
Đặc trưng quỹ đạo[1]
Kỷ nguyên 16 tháng 11 năm 2005 (JD 2453700.5)
Cận điểm quỹ đạo 160.364 Gm (1.072 AU)
Viễn điểm quỹ đạo 465.631 Gm (3.113 AU)
Bán trục lớn 312.998 Gm (2.092 AU)
Độ lệch tâm 0.488
Chu kỳ quỹ đạo 1105.407 d (3.026 a)
Tốc độ vũ trụ cấp 1 19.306 km/s
Độ bất thường trung bình 116.894°
Độ nghiêng quỹ đạo 9.513°
Kinh độ của điểm nút lên 173.938°
Acgumen của cận điểm 193.129°
Đặc trưng vật lý
Kích thước 0.9 km[1]
Chu kỳ tự quay 4.93 h[1]
Suất phản chiếu 0.37[1]
Nhiệt độ K
Kiểu phổ V[1]
Cấp sao tuyệt đối (H) 16.75[1]

3551 Verenia là một tiểu hành tinh Amor và một tiểu hành tinh vượt Sao Hỏa được phát hiện năm 1983 bởi R. Scott Dunbar. Dù Verenia đã đi ngang qua trong vòng 40 Gm của Trái Đất trong thế kỷ 20, nó sẽ không lặp lại trong thế kỷ 21. Năm 2028 nó sẽ trong vòng 0.025 AU của Ceres.[2]

Verenia được đặt tên theo vị vua La Mã huyền thoại Numa Pompilius.[3]

  • Tiểu hành tinh kiểu V
  • HED meteorite
  • 4 Vesta
  • 4055 Magellan
  • 3908 Nyx
  1. ^ a ă â b c d “JPL Small-Body Database Browser: 3551 Verenia (1983 RD)”. Ngày 7 tháng 8 năm 2010. Truy cập 13 tháng 1 năm 2011. 
  2. ^ “JPL Close-Approach Data: 3551 Verenia (1983 RD)”. Ngày 7 tháng 8 năm 2010. Truy cập 12 tháng 1 năm 2011. 
  3. ^ Lutz D. Schmadel, Dictionary of Minor Planet Têns, p. 298
  • Catchall Catalog of Minor Planets
  • NeoDys
  • JPL Horizons; telnet version is more compehensive
1537--3551-verenia-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)