User Tools

Site Tools


1628--3069-heyrovsk-la-gi

3069 Heyrovský
Tên
Tên Heyrovský
Tên chỉ định 1982 UG2
Phát hiện
Người phát hiện Z. Vavrova
Ngày phát hiện 16 tháng 10 năm 1982
Thông số quỹ đạo
Kỷ nguyên 27 tháng 10 năm 2007 (JDCT 2454400.5)
Độ lệch tâm (e) 0.2419301
Bán trục lớn (a) 2.3521601 AU
Cận điểm quỹ đạo (q) 1.7831018 AU
Viễn điểm quỹ đạo (Q) 2.9212184 AU
Chu kỳ quỹ đạo (P) 3.61 a
Độ nghiêng quỹ đạo (i) 1.67901°
Kinh độ (Ω) 217.57401°
Acgumen (ω) 123.59608°
Độ bất thường trung bình (M) 67.41197°

3069 Heyrovský là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1317.6460254 ngày (3.61 năm).[1]

Nó được phát hiện ngày 16 tháng 10 năm 1982. It's named bởi Jaroslav Heyrovský.

  1. ^ “JPL Small-Body Database Browser”. NASA. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2008. 
1628--3069-heyrovsk-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)